~につき
Nghĩa: do / vì N nên B (cách nói trang trọng, thường trong thông báo)
Ví dụ 1
設備点検中につき、エレベーターは使用できません。
Do đang kiểm tra thiết bị nên không thể sử dụng thang máy.
Ví dụ 2
工事中につき、この入口は閉鎖しています。
Do đang thi công nên lối vào này hiện đóng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
do / vì N nên B (cách nói trang trọng, thường trong thông báo)
~につき trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là do / vì N nên B (cách nói trang trọng, thường trong thông báo).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 16 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: do / vì N nên B (cách nói trang trọng, thường trong thông báo)
Ví dụ 1
設備点検中につき、エレベーターは使用できません。
Do đang kiểm tra thiết bị nên không thể sử dụng thang máy.
Ví dụ 2
工事中につき、この入口は閉鎖しています。
Do đang thi công nên lối vào này hiện đóng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.