~あまり・あまりの~に
あまり/あまりの~に
Nghĩa: vì trạng thái hoặc cảm xúc A quá mạnh nên dẫn đến B
Ví dụ 1
緊張のあまり、声が出なかった。
Vì quá căng thẳng nên tôi không thốt nên lời.
Ví dụ 2
あまりの緊張に、名前さえうまく言えなかった。
Vì quá căng thẳng, đến cả tên mình tôi cũng không nói cho trôi chảy được.