~ものだから・~もので・~もの
Nghĩa: vì A nên B (giải thích lý do mang tính cá nhân, thường có sắc thái thanh minh)
Ví dụ 1
道が混んでいたものだから、約束の時間に遅れてしまいました。
Vì đường đông nên tôi đã đến muộn giờ hẹn.
Ví dụ 2
初めてなもので、手順を間違えてしまいました。
Vì đây là lần đầu nên tôi đã làm sai trình tự.