~によって
Nghĩa: do/bởi N mà B xảy ra; hoặc bằng/thông qua N để thực hiện B
Ví dụ 1
大雨によって、電車の運行が一時止まった。
Do mưa lớn, hoạt động của tàu đã tạm thời dừng lại.
Ví dụ 2
話し合いによって、問題を解決することができた。
Thông qua việc thảo luận, chúng tôi đã giải quyết được vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
do/bởi N mà B xảy ra; hoặc bằng/thông qua N để thực hiện B
~によって trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là do/bởi N mà B xảy ra; hoặc bằng/thông qua N để thực hiện B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 16 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: do/bởi N mà B xảy ra; hoặc bằng/thông qua N để thực hiện B
Ví dụ 1
大雨によって、電車の運行が一時止まった。
Do mưa lớn, hoạt động của tàu đã tạm thời dừng lại.
Ví dụ 2
話し合いによって、問題を解決することができた。
Thông qua việc thảo luận, chúng tôi đã giải quyết được vấn đề.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.