~としても・~にしても・~にしろ・~にせよ
Nghĩa: dù giả sử A / cho dù A thì B vẫn không đổi
Ví dụ 1
たとえ失敗したとしても、挑戦した経験は残る。
Dù có thất bại thì kinh nghiệm thử sức vẫn còn.
Ví dụ 2
冗談にせよ、人を傷つける言い方はよくない。
Dù là nói đùa thì cách nói làm tổn thương người khác cũng không tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
dù giả sử A / cho dù A thì B vẫn không đổi
~としても・~にしても・~にしろ・~にせよ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dù giả sử A / cho dù A thì B vẫn không đổi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 15 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dù giả sử A / cho dù A thì B vẫn không đổi
Ví dụ 1
たとえ失敗したとしても、挑戦した経験は残る。
Dù có thất bại thì kinh nghiệm thử sức vẫn còn.
Ví dụ 2
冗談にせよ、人を傷つける言い方はよくない。
Dù là nói đùa thì cách nói làm tổn thương người khác cũng không tốt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.