~ないことには
ないことには
Nghĩa: nếu chưa làm A thì không thể biết, quyết định hoặc làm B
Ví dụ 1
実物を見ないことには、買うかどうかわからない。
Nếu không nhìn thấy hàng thật thì không biết có mua hay không.
Ví dụ 2
原因を調べないことには、対策を立てられない。
Nếu không điều tra nguyên nhân thì không thể lập biện pháp đối phó.