~としたら・~とすれば・~とすると・~となったら・~となれば・~となると
Nghĩa: giả sử / nếu A là đúng hoặc A xảy ra thì B
Ví dụ 1
もし海外で働くとしたら、どの国を選びますか。
Nếu làm việc ở nước ngoài, bạn sẽ chọn nước nào?
Ví dụ 2
来月から担当が変わるとなれば、今のうちに引き継ぎが必要だ。
Nếu từ tháng sau người phụ trách thay đổi thì cần bàn giao ngay từ bây giờ.