~つつ(も)
Nghĩa: mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)
Ví dụ 1
体に悪いと知りつつ、夜更かしを続けている。
Dù biết có hại cho sức khỏe, tôi vẫn tiếp tục thức khuya.
Ví dụ 2
無理だと思いつつも、もう一度挑戦してみた。
Dù nghĩ là không thể, tôi vẫn thử thêm một lần nữa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)
~つつ(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)
Ví dụ 1
体に悪いと知りつつ、夜更かしを続けている。
Dù biết có hại cho sức khỏe, tôi vẫn tiếp tục thức khuya.
Ví dụ 2
無理だと思いつつも、もう一度挑戦してみた。
Dù nghĩ là không thể, tôi vẫn thử thêm một lần nữa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.