~ながら(も)
ながら(も)
Nghĩa: tuy A nhưng B
Ví dụ 1
悪いと知りながら、彼はその事実を黙っていた。
Dù biết là không đúng, anh ấy vẫn im lặng về sự thật đó.
Ví dụ 2
狭いながらも、この部屋は日当たりがよくて住みやすい。
Tuy nhỏ nhưng căn phòng này đón nắng tốt và khá dễ sống.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
tuy A nhưng B
~ながら(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tuy A nhưng B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ながら(も)
Nghĩa: tuy A nhưng B
Ví dụ 1
悪いと知りながら、彼はその事実を黙っていた。
Dù biết là không đúng, anh ấy vẫn im lặng về sự thật đó.
Ví dụ 2
狭いながらも、この部屋は日当たりがよくて住みやすい。
Tuy nhỏ nhưng căn phòng này đón nắng tốt và khá dễ sống.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.