Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~ながら(も) – nghĩa và ví dụ

tuy A nhưng B

Mẫu ~ながら(も) nghĩa là gì?

~ながら(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tuy A nhưng B.

Cách dùng ~ながら(も)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ながら(も)

ながら(も)

Nghĩa: tuy A nhưng B

Ví dụ 1

悪いと知りながら、彼はその事実を黙っていた。

Dù biết là không đúng, anh ấy vẫn im lặng về sự thật đó.

Ví dụ 2

狭いながらも、この部屋は日当たりがよくて住みやすい。

Tuy nhỏ nhưng căn phòng này đón nắng tốt và khá dễ sống.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...