Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~ものの・~とはいうものの – nghĩa và ví dụ

mặc dù A là sự thật nhưng B vẫn trái với điều mong đợi

Mẫu ~ものの・~とはいうものの nghĩa là gì?

~ものの・~とはいうものの trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mặc dù A là sự thật nhưng B vẫn trái với điều mong đợi.

Cách dùng ~ものの・~とはいうものの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ものの・~とはいうものの

Nghĩa: mặc dù A là sự thật nhưng B vẫn trái với điều mong đợi

Ví dụ 1

資格は取ったものの、まだ実務には自信がない。

Mặc dù đã lấy được chứng chỉ, tôi vẫn chưa tự tin về công việc thực tế.

Ví dụ 2

春になったとはいうものの、朝晩はまだ寒い。

Nói là đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn lạnh.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...