~ものの・~とはいうものの
Nghĩa: mặc dù A là sự thật nhưng B vẫn trái với điều mong đợi
Ví dụ 1
資格は取ったものの、まだ実務には自信がない。
Mặc dù đã lấy được chứng chỉ, tôi vẫn chưa tự tin về công việc thực tế.
Ví dụ 2
春になったとはいうものの、朝晩はまだ寒い。
Nói là đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn lạnh.