~というと・~といえば・~といったら
Nghĩa: nhắc đến A thì / nói đến A thì người ta liên tưởng hoặc nghĩ ngay đến B
Ví dụ 1
日本の春というと、桜を思い浮かべる人が多い。
Nhắc đến mùa xuân Nhật Bản, nhiều người nghĩ đến hoa anh đào.
Ví dụ 2
北海道といえば、広い自然とおいしい食べ物が有名だ。
Nói đến Hokkaido thì thiên nhiên rộng lớn và đồ ăn ngon rất nổi tiếng.