~どころではない・~どころか
Nghĩa: không phải lúc/hoàn cảnh để A; hoặc không những không A mà trái lại B
Ví dụ 1
締め切り直前で、旅行どころではない。
Ngay trước hạn chót nên tôi đâu có tâm trí đi du lịch.
Ví dụ 2
彼は日本語どころか、英語もほとんど話せない。
Anh ấy không những không nói được tiếng Nhật mà tiếng Anh cũng hầu như không nói được.