~もかまわず
もかまわず
Nghĩa: bất chấp / không bận tâm đến N
Ví dụ 1
彼は人目もかまわず、大声で泣いた。
Anh ấy bật khóc lớn, bất chấp ánh mắt của mọi người.
Ví dụ 2
彼は雨にぬれるのもかまわず、外で練習を続けた。
Bất chấp bị mưa ướt, anh ấy vẫn tiếp tục luyện tập ngoài trời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
bất chấp / không bận tâm đến N
~もかまわず trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bất chấp / không bận tâm đến N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
もかまわず
Nghĩa: bất chấp / không bận tâm đến N
Ví dụ 1
彼は人目もかまわず、大声で泣いた。
Anh ấy bật khóc lớn, bất chấp ánh mắt của mọi người.
Ví dụ 2
彼は雨にぬれるのもかまわず、外で練習を続けた。
Bất chấp bị mưa ướt, anh ấy vẫn tiếp tục luyện tập ngoài trời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.