~といった
Nghĩa: những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)
Ví dụ 1
東京や大阪といった大都市では、家賃が高い。
Ở những thành phố lớn như Tokyo và Osaka, tiền thuê nhà cao.
Ví dụ 2
地震や台風といった自然災害への備えが必要だ。
Cần chuẩn bị cho các thiên tai như động đất và bão.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)
~といった trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)
Ví dụ 1
東京や大阪といった大都市では、家賃が高い。
Ở những thành phố lớn như Tokyo và Osaka, tiền thuê nhà cao.
Ví dụ 2
地震や台風といった自然災害への備えが必要だ。
Cần chuẩn bị cho các thiên tai như động đất và bão.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.