~にしても~にしても・~にしろ~にしろ・~にせよ~にせよ
Nghĩa: dù là A hay B thì kết luận vẫn không thay đổi
Ví dụ 1
参加するにしても参加しないにしても、今日中に返事してください。
Dù tham gia hay không, hãy trả lời trong hôm nay.
Ví dụ 2
賛成にせよ反対にせよ、理由を説明する必要がある。
Dù tán thành hay phản đối cũng cần giải thích lý do.