~やら~やら
やら~やら
Nghĩa: nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn
Ví dụ 1
部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。
Trong phòng bừa bộn, nào sách nào quần áo vứt khắp nơi.
Ví dụ 2
引っ越しの準備で、掃除やら手続きやらに追われている。
Vì chuẩn bị chuyển nhà nên tôi bận nào dọn dẹp, nào làm thủ tục.