~につけて
につけて
Nghĩa: mỗi khi / hễ A là lại tự nhiên nảy sinh cảm xúc hoặc suy nghĩ B
Ví dụ 1
この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。
Mỗi khi nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ thời sinh viên.
Ví dụ 2
災害のニュースを聞くにつけ、備えの大切さを感じる。
Mỗi khi nghe tin thiên tai, tôi lại cảm thấy tầm quan trọng của việc chuẩn bị.