~に伴って・~とともに
にともなって/とともに
Nghĩa: cùng với A, B cũng phát sinh/thay đổi đi kèm
Ví dụ 1
制度の変更に伴って、申請方法も変わります。
Cùng với việc thay đổi chế độ, cách đăng ký cũng thay đổi.
Ví dụ 2
技術の進歩とともに、働き方も多様になった。
Cùng với tiến bộ công nghệ, cách làm việc cũng trở nên đa dạng.