~につれて・~にしたがって
Nghĩa: cùng với việc A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo
Ví dụ 1
年齢を重ねるにつれて、考え方も変わってきた。
Càng lớn tuổi, cách suy nghĩ cũng dần thay đổi.
Ví dụ 2
利用者が増えるにしたがって、問い合わせも多くなった。
Khi số người dùng tăng lên, số lượng câu hỏi cũng tăng theo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
cùng với việc A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo
~につれて・~にしたがって trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với việc A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 9 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cùng với việc A thay đổi dần, B cũng thay đổi theo
Ví dụ 1
年齢を重ねるにつれて、考え方も変わってきた。
Càng lớn tuổi, cách suy nghĩ cũng dần thay đổi.
Ví dụ 2
利用者が増えるにしたがって、問い合わせも多くなった。
Khi số người dùng tăng lên, số lượng câu hỏi cũng tăng theo.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.