Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~にこたえて – nghĩa và ví dụ

đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

Mẫu ~にこたえて nghĩa là gì?

~にこたえて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N.

Cách dùng ~にこたえて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~にこたえて

にこたえて

Nghĩa: đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

Ví dụ 1

ファンの期待に応えて、彼は素晴らしいステージを見せた。

Đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã mang đến một màn trình diễn tuyệt vời.

Ví dụ 2

住民の要望に応えて、市はバスの本数を増やした。

Đáp lại nguyện vọng của người dân, thành phố đã tăng số chuyến xe buýt.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...