~はもとより
はもとより
Nghĩa: A thì đương nhiên, ngoài ra còn cả B
Ví dụ 1
この制度は若者はもとより、高齢者にも利用されている。
Chế độ này không chỉ được người trẻ mà cả người cao tuổi sử dụng.
Ví dụ 2
日本国内はもとより、海外からも多くの注文が寄せられた。
Không chỉ trong nước mà còn có rất nhiều đơn đặt hàng từ nước ngoài.