~限りでは
かぎりでは
Nghĩa: xét trong phạm vi thông tin A thì / theo những gì A cho thấy
Ví dụ 1
私が調べた限りでは、この制度に年齢制限はない。
Theo những gì tôi đã tìm hiểu, chế độ này không có giới hạn độ tuổi.
Ví dụ 2
資料を見る限りでは、計画は順調に進んでいるようだ。
Xét theo tài liệu thì có vẻ kế hoạch đang tiến triển thuận lợi.