~限り(は)
かぎり(は)
Nghĩa: chừng nào A còn đúng thì B vẫn đúng
Ví dụ 1
この会社で働く限りは、会社の規則を守らなければならない。
Chừng nào còn làm ở công ty này thì phải tuân thủ quy định công ty.
Ví dụ 2
諦めない限り、まだ可能性はある。
Chừng nào chưa bỏ cuộc thì vẫn còn khả năng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chừng nào A còn đúng thì B vẫn đúng
~限り(は) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chừng nào A còn đúng thì B vẫn đúng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
かぎり(は)
Nghĩa: chừng nào A còn đúng thì B vẫn đúng
Ví dụ 1
この会社で働く限りは、会社の規則を守らなければならない。
Chừng nào còn làm ở công ty này thì phải tuân thủ quy định công ty.
Ví dụ 2
諦めない限り、まだ可能性はある。
Chừng nào chưa bỏ cuộc thì vẫn còn khả năng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.