~からして
からして
Nghĩa: ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
Ví dụ 1
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
Ví dụ 2
彼の話し方からして、自信がなさそうだ。
Ngay từ cách nói chuyện của anh ấy đã thấy có vẻ không tự tin.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
~からして trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
からして
Nghĩa: ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
Ví dụ 1
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
Ví dụ 2
彼の話し方からして、自信がなさそうだ。
Ngay từ cách nói chuyện của anh ấy đã thấy có vẻ không tự tin.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.