~てからでないと・~てからでなければ
てからでないと/~てからでなければ
Nghĩa: chỉ sau khi hoàn thành A thì mới có thể B
Ví dụ 1
上司に相談してからでないと、お答えできません。
Nếu chưa trao đổi với cấp trên thì tôi chưa thể trả lời.
Ví dụ 2
本人に確認してからでなければ、返事はできません。
Nếu chưa xác nhận với chính người đó thì không thể trả lời.