~て以来・~てこのかた
ていらい/てこのかた
Nghĩa: kể từ A đến nay, trạng thái/hành động B vẫn tiếp tục
Ví dụ 1
日本に来て以来、毎日日本語を使っている。
Kể từ khi sang Nhật, ngày nào tôi cũng dùng tiếng Nhật.
Ví dụ 2
この仕事に就いてこのかた、一度も長い休みを取っていない。
Từ khi làm công việc này đến nay, tôi chưa từng nghỉ dài ngày.