~てはじめて
てはじめて
Nghĩa: chỉ sau khi trải qua A thì mới hiểu, nhận ra hoặc có B
Ví dụ 1
病気になってはじめて、健康のありがたさが分かった。
Chỉ sau khi bị bệnh, tôi mới hiểu sự quý giá của sức khỏe.
Ví dụ 2
一人暮らしをしてはじめて、親のありがたさに気づいた。
Chỉ sau khi sống một mình, tôi mới nhận ra sự đáng quý của cha mẹ.