~つつ
Nghĩa: vừa A vừa B (hai hành động diễn ra song song; văn viết)
Ví dụ 1
将来の計画を考えつつ、今できることを進めている。
Vừa suy nghĩ về kế hoạch tương lai, tôi vừa tiến hành những việc có thể làm lúc này.
Ví dụ 2
安全を確認しつつ、作業を続けてください。
Hãy tiếp tục công việc đồng thời kiểm tra an toàn.