~(か)と思うと・~(か)と思ったら
(か)とおもうと/(か)とおもったら
Nghĩa: vừa mới A thì B đã xảy ra / đang tưởng A thì lập tức B
Ví dụ 1
空が急に暗くなったかと思うと、大粒の雨が降り出した。
Trời vừa sầm tối thì những hạt mưa lớn đã bắt đầu rơi.
Ví dụ 2
赤ちゃんは泣いたかと思ったら、もう笑っている。
Em bé vừa khóc đó mà đã cười ngay rồi.