~に対して
にたいして
Nghĩa: đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B
Ví dụ 1
お客様に対して失礼な言い方をしてはいけない。
Không được nói chuyện thiếu lịch sự với khách hàng.
Ví dụ 2
兄が慎重なのに対して、弟は決断が早い。
Trong khi anh trai thận trọng thì em trai quyết định rất nhanh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B
~に対して trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
にたいして
Nghĩa: đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B
Ví dụ 1
お客様に対して失礼な言い方をしてはいけない。
Không được nói chuyện thiếu lịch sự với khách hàng.
Ví dụ 2
兄が慎重なのに対して、弟は決断が早い。
Trong khi anh trai thận trọng thì em trai quyết định rất nhanh.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
đối với, về phía, so với
彼に対して(かれにたいして)感謝(かんしゃ)の気持ちを伝え(つたえ)たい
Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn đối với anh ấy
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.