Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~といった – nghĩa và ví dụ

những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)

Mẫu ~といった nghĩa là gì?

~といった trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu).

Cách dùng ~といった

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~といった thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~といった

Nghĩa: những N như A, B / chẳng hạn A, B (nêu ví dụ tiêu biểu)

Ví dụ 1

東京や大阪といった大都市では、家賃が高い。

Ở những thành phố lớn như Tokyo và Osaka, tiền thuê nhà cao.

Ví dụ 2

地震や台風といった自然災害への備えが必要だ。

Cần chuẩn bị cho các thiên tai như động đất và bão.

~といった nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...