~ものか
Nghĩa: làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh)
Ví dụ 1
そんな説明だけで納得できるものか。
Chỉ với lời giải thích như thế thì đời nào có thể chấp nhận được.
Ví dụ 2
彼が約束を忘れるものか。
Đời nào anh ấy lại quên lời hứa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh)
~ものか trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh)
Ví dụ 1
そんな説明だけで納得できるものか。
Chỉ với lời giải thích như thế thì đời nào có thể chấp nhận được.
Ví dụ 2
彼が約束を忘れるものか。
Đời nào anh ấy lại quên lời hứa.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
nhất định sẽ không A / đời nào tôi lại A (ý chí phủ định rất mạnh)
もう二度とあの店には行くものか。
Tôi nhất định sẽ không bao giờ đến cửa hàng đó nữa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.