Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~つつ(も) – nghĩa và ví dụ

mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)

Mẫu ~つつ(も) nghĩa là gì?

~つつ(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết).

Cách dùng ~つつ(も)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~つつ(も) thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~つつ(も)

Nghĩa: mặc dù A nhưng vẫn B / dù biết A nhưng vẫn B (văn viết)

Ví dụ 1

体に悪いと知りつつ、夜更かしを続けている。

Dù biết có hại cho sức khỏe, tôi vẫn tiếp tục thức khuya.

Ví dụ 2

無理だと思いつつも、もう一度挑戦してみた。

Dù nghĩ là không thể, tôi vẫn thử thêm một lần nữa.

~つつ(も) nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...