~ものなら
ものなら
Nghĩa: nếu thực sự có thể A thì muốn/sẽ B
Ví dụ 1
戻れるものなら、子供の頃に戻りたい。
Nếu có thể quay lại, tôi muốn quay về thời thơ ấu.
Ví dụ 2
できるものなら、もう一度最初からやり直したい。
Nếu có thể, tôi muốn làm lại từ đầu một lần nữa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nếu thực sự có thể A thì muốn/sẽ B
~ものなら trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu thực sự có thể A thì muốn/sẽ B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 15 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
ものなら
Nghĩa: nếu thực sự có thể A thì muốn/sẽ B
Ví dụ 1
戻れるものなら、子供の頃に戻りたい。
Nếu có thể quay lại, tôi muốn quay về thời thơ ấu.
Ví dụ 2
できるものなら、もう一度最初からやり直したい。
Nếu có thể, tôi muốn làm lại từ đầu một lần nữa.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.