~わりに(は)
わりには
Nghĩa: so với điều kiện A thì kết quả B khác kỳ vọng
Ví dụ 1
彼はたくさん食べるわりには、太らない。
Tuy cậu ta ăn rất nhiều, thế mà không hề béo lên.
Ví dụ 2
この店は有名なわりには、味は普通だった。
Nổi tiếng là thế mà đồ ăn của quán chỉ ở mức bình thường.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
so với điều kiện A thì kết quả B khác kỳ vọng
~わりに(は) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là so với điều kiện A thì kết quả B khác kỳ vọng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 19 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
わりには
Nghĩa: so với điều kiện A thì kết quả B khác kỳ vọng
Ví dụ 1
彼はたくさん食べるわりには、太らない。
Tuy cậu ta ăn rất nhiều, thế mà không hề béo lên.
Ví dụ 2
この店は有名なわりには、味は普通だった。
Nổi tiếng là thế mà đồ ăn của quán chỉ ở mức bình thường.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.