Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~ものだ – nghĩa và ví dụ

vốn là / thường là / lẽ tự nhiên là A (chân lý, khuynh hướng chung)

Mẫu ~ものだ nghĩa là gì?

~ものだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vốn là / thường là / lẽ tự nhiên là A (chân lý, khuynh hướng chung).

Cách dùng ~ものだ

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 23 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ものだ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~ものだ

Nghĩa: vốn là / thường là / lẽ tự nhiên là A (chân lý, khuynh hướng chung)

Ví dụ 1

人は失敗から多くを学ぶものだ。

Con người vốn học được nhiều điều từ thất bại.

Ví dụ 2

長く使っている道具には愛着がわくものだ。

Với những đồ dùng đã sử dụng lâu, người ta thường nảy sinh tình cảm gắn bó.

~ものだ nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Thêm ví dụ cho ~ものだ

hồi trước thường A; hoặc thật là/quả là A (hoài niệm, cảm khái mạnh)

子どものころは、夏になると毎日川で遊んだものだ。

Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi thường chơi ở sông mỗi ngày.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...