~ものだ
Nghĩa: vốn là / thường là / lẽ tự nhiên là A (chân lý, khuynh hướng chung)
Ví dụ 1
人は失敗から多くを学ぶものだ。
Con người vốn học được nhiều điều từ thất bại.
Ví dụ 2
長く使っている道具には愛着がわくものだ。
Với những đồ dùng đã sử dụng lâu, người ta thường nảy sinh tình cảm gắn bó.