N + をきっかけに/をきっかけとして
をきっかけに
Nghĩa: lấy N làm bước ngoặt hoặc động cơ để bắt đầu thay đổi
Ví dụ 1
病気をきっかけに酒をやめた。
Sau một trận ốm, tôi lấy đó làm bước ngoặt để bỏ rượu.
Ví dụ 2
留学をきっかけに、日本文化に興味を持つようになった。
Việc du học đã trở thành cơ duyên khiến tôi bắt đầu quan tâm đến văn hóa Nhật.