N + にほかならない
にほかならない
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài N
Ví dụ 1
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
Ví dụ 2
この結果は、皆の努力の成果にほかならない。
Kết quả này chính là thành quả từ nỗ lực của tất cả mọi người.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chính là / không gì khác ngoài N
N + にほかならない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chính là / không gì khác ngoài N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
にほかならない
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài N
Ví dụ 1
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
Ví dụ 2
この結果は、皆の努力の成果にほかならない。
Kết quả này chính là thành quả từ nỗ lực của tất cả mọi người.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
chính là / không gì khác ngoài
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Thành công của anh ấy chính là kết quả của sự nỗ lực.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.