N + に限り/N + に限らず
に限り
Nghĩa: ① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N
Ví dụ 1
本日に限り、入場料は無料です。
Chỉ hôm nay phí vào cửa miễn phí.
Ví dụ 2
学生に限らず、社会人も参加できる。
Không chỉ học sinh, người đi làm cũng có thể tham gia.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N
N + に限り/N + に限らず trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
に限り
Nghĩa: ① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N
Ví dụ 1
本日に限り、入場料は無料です。
Chỉ hôm nay phí vào cửa miễn phí.
Ví dụ 2
学生に限らず、社会人も参加できる。
Không chỉ học sinh, người đi làm cũng có thể tham gia.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.