N + をはじめ/をはじめとして/をはじめとするN
をはじめ
Nghĩa: tiêu biểu là / bắt đầu với N rồi mở rộng ra nhóm
Ví dụ 1
校長先生をはじめ、先生方、本当にありがとうございました。
Em xin chân thành cảm ơn thầy hiệu trưởng cùng toàn thể các thầy cô.
Ví dụ 2
京都をはじめとして、日本には古い町が多い。
Ở Nhật có nhiều thành phố cổ, tiêu biểu là Kyoto.