V辞書形 + か + Vない + かのうちに
るかないかのうちに
Nghĩa: gần như ngay khi vừa... thì...
Ví dụ 1
家を出るか出ないかのうちに、雨が降り出した。
Vừa mới ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.
Ví dụ 2
彼は席に座るか座らないかのうちに、質問を始めた。
Anh ấy vừa ngồi xuống đã bắt đầu hỏi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
gần như ngay khi vừa... thì...
V辞書形 + か + Vない + かのうちに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gần như ngay khi vừa... thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
るかないかのうちに
Nghĩa: gần như ngay khi vừa... thì...
Ví dụ 1
家を出るか出ないかのうちに、雨が降り出した。
Vừa mới ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.
Ví dụ 2
彼は席に座るか座らないかのうちに、質問を始めた。
Anh ấy vừa ngồi xuống đã bắt đầu hỏi.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.