V辞書形 + よりほか(は)ない/ほか(は)ない
るよりほかない
Nghĩa: không còn lựa chọn nào khác ngoài...
Ví dụ 1
ここまで来たら、やるほかない。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm.
Ví dụ 2
電車がないので、歩くよりほかない。
Không có tàu nên chỉ còn cách đi bộ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không còn lựa chọn nào khác ngoài...
V辞書形 + よりほか(は)ない/ほか(は)ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không còn lựa chọn nào khác ngoài....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
るよりほかない
Nghĩa: không còn lựa chọn nào khác ngoài...
Ví dụ 1
ここまで来たら、やるほかない。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm.
Ví dụ 2
電車がないので、歩くよりほかない。
Không có tàu nên chỉ còn cách đi bộ.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
không còn lựa chọn nào khác ngoài A (trang trọng)
お金がないから、あきらめるよりほかない。
Vì không có tiền nên chỉ còn cách bỏ cuộc thôi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.