普通形 + としたら/とすれば/とすると
としたら/~とすれば/~とすると
Nghĩa: giả sử A là đúng hoặc xảy ra thì B
Ví dụ 1
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.
Ví dụ 2
今から出発するとしたら、到着は夜になるだろう。
Giả sử bây giờ xuất phát thì chắc sẽ đến nơi vào buổi tối.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
giả sử A là đúng hoặc xảy ra thì B
普通形 + としたら/とすれば/とすると trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là giả sử A là đúng hoặc xảy ra thì B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
としたら/~とすれば/~とすると
Nghĩa: giả sử A là đúng hoặc xảy ra thì B
Ví dụ 1
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.
Ví dụ 2
今から出発するとしたら、到着は夜になるだろう。
Giả sử bây giờ xuất phát thì chắc sẽ đến nơi vào buổi tối.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.