Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

Vて + からというもの – nghĩa và ví dụ

kể từ khi A, trạng thái hoặc thói quen B thay đổi rõ rệt và kéo dài

Mẫu Vて + からというもの nghĩa là gì?

Vて + からというもの trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kể từ khi A, trạng thái hoặc thói quen B thay đổi rõ rệt và kéo dài.

Cách dùng Vて + からというもの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Vて + からというもの thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Vて + からというもの

てからというもの

Nghĩa: kể từ khi A, trạng thái hoặc thói quen B thay đổi rõ rệt và kéo dài

Ví dụ 1

子供が生まれてからというもの、生活がすっかり変わった。

Kể từ khi đứa con ra đời, cuộc sống của tôi đã thay đổi hoàn toàn.

Ví dụ 2

犬を飼ってからというもの、毎朝早く起きるようになった。

Kể từ khi nuôi chó, sáng nào tôi cũng dậy sớm.

Vて + からというもの nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...