Vます bỏ ます + がたい
がたい
Nghĩa: khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
彼がそんな犯罪を犯したとは信じがたい。
Thật khó lòng tin được anh ta lại phạm tội đó.
Ví dụ 2
彼の勇気ある行動は忘れがたい。
Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.
Phân biệt: Không dùng cho việc khó vì thao tác hay tính chất vật lý; trường hợp đó dùng ~にくい. Tuy vậy, không nên giới hạn vào một danh sách động từ cố định.