~のみならず/のみか
のみならず
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。
Bộ phim này không chỉ ở Nhật Bản mà còn nổi tiếng trên toàn thế giới.
Ví dụ 2
この制度は学生のみならず、社会人にも役立つ。
Chế độ này không chỉ hữu ích cho sinh viên mà cả người đi làm.
Phân biệt: ~だけでなく thông dụng hơn; ~ばかりか thường nhấn B vượt ngoài dự đoán, còn ~のみならず thiên về bổ sung khách quan.