N + きり/Vた + きり
きり
Nghĩa: ① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
二人(ふたり)きりで話(はな)したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có 2 người thôi.
Ví dụ 2
彼とは去年(きょねん)会(あ)ったきりだ。
Kể từ lần gặp năm ngoái đến nay tôi chưa gặp lại anh ấy.
Phân biệt: Không nên gom hai nghĩa thành một bản dịch “chỉ/cứ mãi”; phải nhìn loại từ đứng trước きり.