~かねる
かねる
Nghĩa: e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
お客様のご要望にはお応えしかねます。
Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
Ví dụ 2
その質問には、こちらでは回答いたしかねます。
Về câu hỏi đó, phía chúng tôi e rằng không thể trả lời.
Dễ nhầm: ~できない là phủ định khả năng trực tiếp; ~かねる làm mềm lời từ chối nhưng quyết định vẫn rõ.