~がたい
がたい
Nghĩa: khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc
Ví dụ 1
彼がそんな犯罪を犯したとは信じがたい。
Thật khó lòng tin được anh ta lại phạm tội đó.
Ví dụ 2
彼の勇気ある行動は忘れがたい。
Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc
~がたい trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 18 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
がたい
Nghĩa: khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc
Ví dụ 1
彼がそんな犯罪を犯したとは信じがたい。
Thật khó lòng tin được anh ta lại phạm tội đó.
Ví dụ 2
彼の勇気ある行動は忘れがたい。
Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.