Vます bỏ ます + 得る/得ない
える/うる
Nghĩa: có thể/không thể xảy ra về mặt khả năng
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
この計画(けいかく)は十分(じゅうぶん)に実現(じつげん)しうる。
Kế hoạch này hoàn toàn có thể thực hiện được.
Ví dụ 2
そんな事故(じこ)は誰(だれ)にでも起(お)こりえる。
Tai nạn như vậy có thể xảy ra với bất kỳ ai.
Phân biệt: ~ことができる nói khả năng thực hiện của người/vật; ~得る nói một tình huống có khả năng phát sinh.